Khách hàng chia sẻ khi ký hợp đồng mua bán
Video chủ đầu tư ghi lại buổi ký hợp đồng mua bán và cảm nhận của khách hàng.
Căn hộ Đức Hòa – Cửa ngõ Tây Sài Gòn
≈29,4 – 39,9 triệu/m²Thông thủy, chưa VAT · KPBT 2% riêng
Bàn giao dự kiến Quý 1/2028
Ảnh nền: ảnh thật · căn hộ mẫu
Tóm tắt nhanh
Bảng giá The Win City tham khảo khoảng 29,4–39,9 triệu/m² thông thủy, chưa VAT; giá căn hộ The Win City từ khoảng 1,216 tỷ (Studio) đến 3,35 tỷ (3PN). Kinh phí bảo trì 2% nộp riêng khi bàn giao. Khi mua căn hộ The Win City, theo thông báo chủ đầu tư 21/03/2026: cọc 50 triệu, 6 phương thức thanh toán (thông tin cập nhật 10/2026).
Giá & ngân sách
Ánh giúp anh/chị đọc đúng giá, rõ chi phí trước khi chọn căn.
≈29,4 – 39,9 triệu/m²Đơn giá tham khảo theo thông thủy · 34,5 – 80,4 m²
| Loại căn | Diện tích thông thủy | Tổng giá tham khảo | Nhận bảng |
|---|---|---|---|
| 34,5 m² | 1,216 – 1,407 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| 42,0 m² | 1,52 – 1,80 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| 47,1 m² | 1,63 – 1,74 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| 46,0 – 70,3 m² | 1,93 – 2,59 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| 80,4 m² | 2,86 – 3,35 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| 77,4 m² | 2,86 – 2,92 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
| Theo căn (1PN – 3PN) | 1,485 – 3,233 tỷ | Ánh gửi đúng mã → |
Đơn giá tham khảo theo thông thủy, chưa VAT; các đợt thanh toán theo văn bản CĐT đã gồm VAT. KPBT 2% tính riêng, nộp khi nhận bàn giao, không gộp vào các đợt thanh toán.
Cam kết thuê 3%/năm là chương trình có điều kiện của CĐT – xem điều kiện →
Giá tham khảo theo bảng giá thị trường (85 mã + 6 căn Garden), đối chiếu văn bản CĐT 21/03/2026; giá từng căn cần xác nhận theo thời điểm.
Ánh gửi giá, chiết khấu và lịch thanh toán của từng mã căn.

Đặt cọc & ký hợp đồng
Đặt cọc50 triệu đồngmỗi sản phẩm
Ký hợp đồngTrong 10 ngàykể từ ngày đặt cọc
Theo thông báo CĐT áp dụng từ 21/03/2026, có thể thay đổi; chương trình có số lượng giới hạn.
Video chủ đầu tư
Buổi ký hợp đồng mua bán và chia sẻ của khách hàng, do chủ đầu tư ghi lại.
Video chủ đầu tư ghi lại buổi ký hợp đồng mua bán và cảm nhận của khách hàng.
Video thị trường của chủ đầu tư: cách tính tiền sử dụng đất theo bảng giá đất và hệ số K. Số liệu tăng giá trong video là thông tin thị trường tham khảo, không phải cam kết.
Video của chủ đầu tư. Giá, chính sách nhắc trong video (nếu có) theo thời điểm phát hành — Ánh gửi chính sách đang áp dụng khi trao đổi.
Phi Mã Đón Đầu
2%
Chiết khấu mỗi sản phẩmKý HĐMB trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc · giới hạn 300 sản phẩm (mục 2.1). Khác chiết khấu 2% của phương thức thanh toán Chuẩn – giới hạn 150 sản phẩm (mục 3.1)
| Số lượng | Chiết khấu mỗi sản phẩm |
|---|---|
| 2 – 5 sản phẩm | 0,5% |
| 6 – 10 sản phẩm | 0,75% |
| 11 – 20 sản phẩm | 1,5% |
| Từ 21 sản phẩm | 3% |
3%/năm · 24 tháng — chỉ tòa C1.3, tối đa 300 sản phẩm, tính trên giá chưa VAT/KPBT sau chiết khấu, khách hoàn thiện nội thất trong 90 ngày sau bàn giao; không áp dụng phương thức giãn tiến độ. Chương trình của CĐT, không phải lợi nhuận đảm bảo.
Gói hoàn thiện nội thấtDành cho 300 sản phẩm đầu tiên
Tặng 2 năm phí quản lýTheo chương trình của chủ đầu tư
Thứ tự chiết khấu: Phi Mã Đón Đầu → Đầu Tư Gia Tăng → Theo phương thức thanh toán → Khác.
Theo thông báo CĐT áp dụng từ 21/03/2026, có thể thay đổi; chương trình có số lượng giới hạn.
Đủ 6 phương thức theo văn bản CĐT 21/03/2026 (mục 3.1 – 3.6). Trang chủ so sánh 4 phương án phổ biến.
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 – 3 | Mỗi đợt 10% (đợt 2 gồm tiền cọc) |
| Các đợt giữa | 2% rồi 3% mỗi 30 ngày |
| Thông báo bàn giao | 25% |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 – 3 | Mỗi đợt 10% |
| Các đợt giữa | 0,5% rồi 1% mỗi 30 ngày, một đợt 15%, sau đó 3% |
| Nhận bàn giao | 10% |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 | 50% (gồm tiền cọc) |
| Các đợt giữa | 2% sau 450 ngày, rồi 3% mỗi 30 ngày |
| Thông báo bàn giao | 25% |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 | 70% (gồm tiền cọc) |
| Thông báo bàn giao | 25% |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 | 95% (gồm tiền cọc) |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
| Đợt thanh toán | Nội dung |
|---|---|
| Đợt 1 | Đặt cọc 50 triệu đồng/sản phẩm |
| Đợt 2 · ký HĐMB | Khách hàng 15% (gồm tiền cọc) |
| Đợt 3 · trong 14 ngày | Ngân hàng giải ngân 55% |
| Thông báo bàn giao | Khách hàng 10% + VAT đợt 5; ngân hàng 15% |
| Bàn giao giấy chứng nhận | 5% |
| Kinh phí bảo trì | 2% |
Ký hợp đồng trong 10 ngày kể từ ngày đặt cọc
Theo thông báo CĐT áp dụng từ 21/03/2026, có thể thay đổi; chương trình có số lượng giới hạn.
| Nội dung | Chính sách tham khảo |
|---|---|
| Voucher | 20 triệu đồng · 100 sản phẩm |
| Hạn mức vay | Lên đến 80% giá trị hợp đồng (gồm VAT) |
| Dư nợ được CĐT cam kết/hỗ trợ lãi suất | Tối đa 55% giá trị hợp đồng |
| Ân hạn nợ gốc | Từ 24 đến 60 tháng |
Lãi suất cố định
3,3%/nămtrong 24 tháng đầuHỗ trợ lãi suất tối đa
7,6%/nămtrong 24 tháng đầuÁp dụng trên dư nợ tối đa 55% giá trị hợp đồng, giới hạn 100 sản phẩm.
Tiếp nhận nhu cầuTrao đổi nhu cầu và tài chính.
Chuẩn bị hồ sơChuẩn bị thông tin, hồ sơ.
Đối chiếu điều kiệnKiểm tra điều kiện và thỏa thuận với ngân hàng.
Theo thông báo CĐT áp dụng từ 21/03/2026, có thể thay đổi; chương trình có số lượng giới hạn.
5 ngân hàng đã gửi thư ngỏ cho vay tới dự án. Tỷ lệ vay tính trên giá trị hợp đồng mua bán.
| Ngân hàng | Vay tối đa | Thời hạn | Ân hạn gốc | Lãi suất ưu đãi của ngân hàng |
|---|---|---|---|---|
| AgribankCN Bắc Long An · ngân hàng bảo lãnh dự án (TB 6065) | Tới 75% | Tới 20 năm | Tới 12 tháng | 9,8% – 10,8%/năm, cố định 12 tháng (tùy gói)Thư ngỏ 2026 |
| MB BankCN Bắc Sài Gòn | Tới 70% | Tới 35 năm | Tới 36 tháng | 11%/năm cố định 12 tháng · 11,5%/năm cố định 18 – 30 thángÁp dụng từ 10/06/2026 |
| TPBankCN Gò Vấp | Tới 75% | Tới 35 năm | Tới 24 tháng | 10,5%/năm cố định 12 tháng · 11,5%/năm cố định 18 thángThư ngày 08/05/2026 |
| VietinBankCN 8 TP.HCM | Tới 80% | Tới 25 năm (dưới 35 tuổi tới 40 năm) | 36 tháng | 10%/năm 12 tháng đầuThư ngỏ 2026 |
| VietcombankCN Bắc Sài Gòn | Tới 70% (thế chấp chính căn hộ) | Tới 35 năm (dưới 35 tuổi tới 40 năm) | Tới 36 tháng | Theo quy định Vietcombank từng thời kỳThư ngày 02/03/2026 |
Lãi suất trên là lãi suất của ngân hàng theo thư ngỏ gửi dự án, thay đổi theo từng thời kỳ. Trong thời gian chủ đầu tư hỗ trợ lãi suất (theo chính sách đang áp dụng), anh/chị chỉ trả phần chênh lệch nếu có. Ánh kết nối cán bộ tín dụng và gửi thư ngỏ bản đầy đủ khi anh/chị cần.
Giải đáp những thắc mắc phổ biến giúp anh/chị hiểu rõ hơn về bảng giá, chính sách và phương thức thanh toán tại The Win City.
Đơn giá tham khảo ≈29,4 – 39,9 triệu/m² theo thông thủy: Studio 1,216 – 1,407 tỷ, 1PN 1,52 – 1,80 tỷ, 1PN+ 1,63 – 1,74 tỷ, 2PN 1,93 – 2,59 tỷ, 3PN 2,86 – 3,35 tỷ, Dual Key 2,86 – 2,92 tỷ (chưa VAT, chưa KPBT 2%).
Đơn giá tham khảo theo thông thủy, chưa VAT; các đợt thanh toán theo văn bản CĐT đã gồm VAT; KPBT 2% nộp riêng khi nhận bàn giao.
Theo thông báo 21/03/2026 có 6 phương thức: chuẩn (chiết khấu 2%), giãn tiến độ 36 tháng, nhanh 50% (5%), nhanh 70% (7%), nhanh đặc biệt 95% (10%) và vay ngân hàng (voucher 20 triệu). Trang chủ so sánh 4 phương án phổ biến.
Vay tối đa 80% giá trị hợp đồng; chọn lãi suất cố định 3,3%/năm hoặc hỗ trợ lãi suất tối đa 7,6%/năm trong 24 tháng trên dư nợ tối đa 55%; ân hạn gốc 24 – 60 tháng, số lượng có hạn.
Để lại thông tin trong form hoặc gọi/Zalo 0938 023 202; chuyên viên gửi bảng giá theo căn và chính sách đang áp dụng.